ĐO LƯU LƯỢNG DẠNG VORTEX LÀ GÌ ?

 Đồng hồ đo lưu lượng dạng Vortex - Vortex Flow meter

 

Đồng hồ đo lưu lượng dạng Vortek dùng để đo lưu lượng hơi nóng, gas và chất lỏng, dùng cho đường ống với áp suất lên tới 250 bar và nhiệt độ 400oC, có thể sử dụng trong các môi trường khắc nhiệt, môi trường chống cháy nổ.

 

 

 

1. Nguyên lý đo

Đồng hồ đo lưu lượng Vortex có một thanh chắn nằm giữa ống đo, phía sau thanh chắc có gắn một cảm biến nhỏ có khả năng đọc sự chênh áp rất nhỏ trong lưu chất. Khi lưu chất chảy qua thanh chắn và đạt một vận tốc nhất định thì tạo ra các vòng xoáy phía sau thanh chắn, các vòng xoáy này hình thành đều đặn và lần lượt ở hai phía của thanh chắn. tốc độ dòng chảy càng cao thì tần số dòng xoáy càng lớn.

Xuất hiện các vùng áp suất cao và áp suất thấp phía sau thanh chắn tạo ra hiện tượng gọi là Karman

Tần số xoáy sẽ tỷ lệ với vận tốc dòng chảy theo công thức sau:

F= St*v/d

 

F : Tần số xoáy Karman

St: hằng số Strouhal

V: vận tốc dòng chảy

D: chiều rộng thanh cả

 

2. Ưu và nhược điểm của đồng hồ đo Vortex

A. Ưu điểm của đồng hồ đo Vortex

a, Kết cấu chắc chắn

b, Thích hợp đo nhiều loại lưu chất : chất lỏng, khí, hơi

c, Không có bộ phận truyền động

d, Dễ dàng tiệt trùng khi sử dụng trong môi trường Aseptic.

 

B. Nhược điểm của đồng hồ đo Vortex

a, Yêu cầu điều kiện lắp đặt phù hợp

b, Yêu cầu số Reynold tối thiểu

 

3. Thông số kỹ thuật chung

 

Max.flow rate

Gas: 197ft/s

Liquid : 23 ft/s

Steam : 230 ft/s

Accuracy

1 %

Out put

4 mA to 20 mA or Pulse or 4 mA to 20 mA with HART or Modbus RS485

Power supply

24 VAC or 13.5 VDC to 42 VDC

 

 

 

- Đồng hộ đo lưu lượng dạng Vortek có 2 dạng kết nối là : Flange và Wafer

 

                            

                         Dạng Flange                                                                     Dạng Wafer

 

4. Bảng giới hạn  lưu lượng      

A. Đo nước

Size                                                                       Qmin                                       Qmax                                      Qmin                                       Qmax

DN to EN 1092-1            DN to ANSI B16.5           EN 1092-1 [m3/h]          EN 1092-1 [m3/h]            ANSI B16.5 [m3/h]        ANSI B16.5 [m3/h]

15                       

½"

0.45

5.07

0.44

4.94

25

1"

0.81

11.40

0.81

11.40

40

1½"

2.04

28.58

2.04

28.58

50

2"

3.53

49.48

3.53

49.48

80

3"

7.74

108.37

7.74

108.37

100

4"

13.30

186.22

13.30

186.21

150

6"

30.13

421.86

30.13

421.86

200

8"

56.60

792.42

56.60

792.42

250

10"

90.48

1 266.8

90.48

1 266.8

300

12"

131.41

1 839.8

131.41

1 839.8

 

 

B. Đo khí

Size                                                                       Qmin                                       Qmax                                      Qmin                                       Qmax

DN to EN 1092-1           DN to ANSI B16.5         EN 1092-1 [m3/h]          EN 1092-1 [m3/h]          ANSI B16.5 [m3/h]        ANSI B16.5 [m3/h]

15

½"

6.80

25.33

6.72

24.70

25

1"

10.20

81.43

10.20

81.43

40

1½"

25.35

326.63

25.35

326.63

50

2"

43.89

565.49

43.89

565.49

80

3"

96.14

1 238.64

96.14

1 238.6

100

4"

165.19

2 128.27

165.19

2 128.27

150

6"

374.23

4 821.60

374.23

4 821.6

200

8"

702.95

9 056.8

702.95

9 056.8

250

10"

1 123.7

14 478.0

1 123.7

14 478.0

300

12"

1 632.1

21 028.0

1 632.1

21 028.0

 

 

C. Đo hơ áp suất 1~7 bar

 

Overpressure [bar]               1

Density [kg/m3]                     1.13498

Temperature [°C]                  120.6

Flow [kg/h]                            min.                

max. DN to              DN to

EN 1092-1      ANSI B16.5

 3.5

2.4258

148.2

min.                         max.

 

 

 

5.2

3.27653

160.4

min.                          max.

 

 

 

7

4.16732

170.6

min.                      max

    

15

½"

5.87

28.75

7.68

61.46

8.93

83.01

10.06

105.57

25

1"

11.82

92.42

17.28

197.53

20.09

266.81

22.66

339.35

40

1½"

29.64

370.71

43.33

792.33

50.63

1 070.2

56.80

1 361.2

50

2"

51.31

641.82

75.02

1 371.8

87.19

1 852.8

98.33

2 356.6

80

3"

112.41

1 405.8

164.33

3 004.7

191.00

4 058.4

215.39

5 161.8

100

4"

193.14

2 415.5

282.36

5 162.7

328.16

6 973.3

370.09

8 869.2

150

6"

437.56

5 472.4

639.69

11 696.0

743.45

15 798.0

838.44

20 093.0

200

8"

821.9

10 279.0

1 201.6

21 970.0

1 396.5

29 675.0

1 574.9

37 743.0

250

10"

1 313.9

16 433.0

1 920.9

35 122.0

2 232.5

47 439.0

2 517.7

60 337.0

300

12"

1 908.3

23 866.0

2 789.8

51 010.0

3 242.4

68 899.0

3 656.6

87 630.0

 

D. Đo hơi áp suất 10.5~20 bar

  Overpressure [bar]               10.5

Density [kg/m3]                     5.88803

Temperature [°C]                  186.2

Flow [kg/h]                            min.                max. DN to              DN to

EN 1092-1      ANSI B16.5

14.0

7.60297

198.5

min.                 max.

17.5

9.31702

208.7

min.                max.

20.0

10.5442

215.0

min.                max.

   

15

½"

12.78

149.17

16.51

192.61

20.23

236.04

22.89

267.12

25

1"

26.93

479.46

30.60

619.11

33.87

758.69

36.04

858.62

40

1½"

67.51

1 878.2

76.72

2 150.7

84.93

2 395.3

90.35

2 557.7

50

2"

116.89

3 251.7

132.82

3 723.4

147.03

4 147

156.42

4 428.1

80

3"

256.03

7 122.4

290.93

8 155.8

322.06

9 083.7

342.62

9 699.3

100

4"

439.91

12 238

499.90

14 013

553.38

15 608.0

588.69

16 666

150

6"

996.62

27 725.0

1 132.5

31 747

1 253.7

35 359.0

1 333.7

37 756

200

8"

1 872.1

52 079.0

2 127.3

59 634

2 354.9

66 419.0

2 505.2

70 921

250

10"

2 992.7

83 254.0

3 400.7

95 333

3 764.6

106 180.0

4 004.9

113 380

300

12"

4 346.5

120 920.0

4 939.1

138 460

5 467.5

154 210

5 816.5

164 660

 

E. Đo hơi áp suất 15~100psi

 Overpressure [psig]             15

Density [lb/ft3]                       0.0719

Temperature [°F]                   249.98

Flow [lb/h]                             min.                max. DN to              DN to

EN 1092-1      ANSI B16.5

50

0.1497

297.86

min.                max.

 

75

0.2036

320.36

min.                max.

 

100

0.2569

338.184

min.                max. 

15

½"

12.95

64.35

16.83

133.87

19.62

182.02

22.04

229.63

25

1"

26.25

206.83

37.86

430.30

44.15

585.06

49.59

738.09

40

1½"

65.81

829.61

94.92

1 726.0

110.68

2 346.7

124.32

2 960.5

50

2"

113.94

1 436.3

164.34

2 988.0

191.63

4 062.9

215.23

5 125.6

80

3"

249.57

3 146.1

360.00

6 545.3

419.74

8 899.4

471.45

11 227.0

100

4"

428.81

5 405.7

618.51

11 246.0

721.21

15 291.0

810.06

19 291.0

150

6"

971.47

12 246.0

1 401.2

25 478.0

1 633.9

34 642.0

1 835.2

43 703.0

200

8"

1 824.8

23 004.0

2 632.1

47 859.0

3 069.1

65 072.0

3 447.2

82 092.0

250

10"

2 917.2

36 774.0

4 207.7

76 508.0

4 906.4

104 030.0

5 510.8

131 230.0

300

12"

4 236.8

53 410.0

6 111.1

111 120.0

7 125.8

151 080.0

8 003.6

190 600.0

 

F. Đo hơi : áp suất 150~300psi

  

Overpressure [psig]             150

Density [lb/ft3]                       0.3627

Temperature [°F]                   366.08

Flow [lb/h]                             min.                max. DN to              DN to

EN 1092-1      ANSI B16.5

200

0.4681

388.04

min.                max.

250

0.5735

406.22

min.                max.

300

0.6792

422.06

min.                max. 

15

½"

27.79

324.21

35.86

418.47

43.94

512.66

52.04

607.12

25

1"

58.93

1 042.1

66.94

1 345.1

74.10

1 647.8

80.63

1 951.5

40

1½"

147.72

4 107.2

167.83

4 702.8

185.76

5 237.0

202.15

5 728.0

50

2"

255.75

7 111.9

290.56

8 141.9

321.60

9 066.8

350.00

9 917.0

80

3"

560.19

15 578.0

636.44

17 834.0

704.43

19 860.0

766.60

21 722.0

100

4"

962.54

26 766.0

1 093.5

30 643.0

1 210.4

34 124.0

1 317.2

37 324.0

150

6"

2 180.6

60 639.0

2 477.4

69 421.0

2 742.1

77 307.0

2 984.0

84 556.0

200

8"

4 096.1

113 900.0

4 653.6

130 400.0

5 150.7

145 210.0

5 605.2

158 830.0

250

10"

6 548.1

182 090.0

7 439.3

208 460.0

8 234.1

232 140.0

8 960.6

253 910.0

300

12"

9 510.2

264 460.0

10 805.0

302 760.0

11 959.0

337 150.0

13 014.0

368 770.0

 

5. Cách lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dạng Vortex

(D : kích thước đường ống)

* Lắp tiêu chuẩn

 

 

* Lắp cho đường ống giảm

 

* Lắp cho đường ống tăng

 

* Lắp cho đường ống 1 góc cong

 

* Lắp cho đường ống 2 góc cong

 

* Lắp kết hợp van khóa ở vị trị hạ lưu

* Lắp kết hợp van khóa ở vị trị thượng lưu

 

* Lắp kết hợp với 1 hoặc 2 cảm biến áp suất ở vị trị hạ lưu

* Lắp cho đường ống có máy bơm hoặc máy nén khí ở vị trị thượng lưu

* Lắp cho đường ống chữ T có kết hợp van đóng mở

 

6. Ứng dụng đo của Vortex Flowmeter

- Đo lưu lượng chất lỏng

- Đo lưu lượng hơi nóng

- Đo lưu lượng khí CNG

- Đo lưu lượng khí Gas

 

7. Các loại đồng hồ đo lưu lượng Vortex thong dụng

- Đồng hồ đo lưu lượng Vortex Tek-Vor 1300C Tek-trol

- Đồng hồ đo lưu lượng Vortex VX570 CS Instruments

- Đồng hồ đo lưu lượng Vortex Proline Prowirl F 200 Endress Hauser

- Đồng hồ đo lưu lượng Vortex Proline Prowirl C 200 Endress Hauser

- Đồng hồ đo lưu lượng Vortex Proline Prowirl O 200 Endress Hauser

-Đồng hồ đo lưu lượng Vortex Proline Prowirl D 200 Endress Haser

 

CÔNG TY TMP LUÔN ĐI ĐÂU TRONG CÁC GIẢI PHÁP ĐO LƯU LƯỢNG

 LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TỐI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TỐT NHẤT !!!

   

ĐO LƯU LƯỢNG DẠNG VORTEX LÀ GÌ ?


Hỗ trợ trực tuyến
Liên hệ tư vấn mua hàng
Thống kê truy cập
  • Trực tuyến:
    5
  • Hôm nay:
    175
  • Tuần này:
    4082
  • Tháng trước:
    8192
  • Tất cả:
    1237730
Video Clip
CÔNG TY TNHH TM và DV TĂNG MINH PHÁT

  Trụ sở:    119 Quốc Hương,  Phường Thảo  Điền,  Q.2,  Tp.HCM

  VPGD: số 1 đường 27, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, Tp.HCM

  Ðiện Thoại:   (028) 35121007                 Fax:  (028) 35121008

  Mr.Tiến : sale06@tmpvietnam.com      Phone: 0388 830 881

  VP tại Đức: Am Boscheler Berg 4a 52134 Herzogenrath

Chính sách mua hàng

  Giao hàng miễn phí.

  Làm việc các ngày trong tuần.

  Thanh toán linh động.

  Bảo hành 12 tháng.

  Hỗ trợ lắp đặt, vận hành.

Bản đồ TMP

© 2017 Tudonghoatmp.com, all right reserved.

Thiết kế website www.webso.vn

Loading...

Back To Top